xoay
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
xoay
verb
- . Quay tròn.
- Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc.
- Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi.
- . Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ.
- . Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiền.
In English
- velvet tamarind Dialium cochinchinense
Talk about this word "xoay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/xoay. Accessed 6 Nov. 2026. xoay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/xoay "xoay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/xoay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{xoay_2026,
title = {xoay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/xoay},
urldate = {2026-11-06}
}