xoay

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

xoay

verb

  1. . Quay tròn.
  2. Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc.
  3. Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi.
  4. . Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ.
  5. . Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiền.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"xoay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/xoay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

xoay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/xoay

Chicago

"xoay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/xoay.

BibTeX
@misc{xoay_2026,
  title = {xoay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/xoay},
  urldate = {2026-11-06}
}