xung đột

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

xung đột

  • suŋ˧˧ ɗo̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • suŋ˧˥ ɗo̰k˨˨ Huế
  • suŋ˧˧ ɗok˨˩˨ Saigon
  • suŋ˧˥ ɗot˨˨ Vinh
  • suŋ˧˥ ɗo̰t˨˨ Thanh Chương
  • suŋ˧˥˧ ɗo̰t˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 衝突.

verb

  1. Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội. Hai nước đang xung đột gay gắt.
  2. Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó. Xung đột về quyền lợi.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"xung đột." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/xung%20%C4%91%E1%BB%99t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

xung đột. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/xung%20%C4%91%E1%BB%99t

Chicago

"xung đột." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/xung%20%C4%91%E1%BB%99t.

BibTeX
@misc{xung_o_t_2026,
  title = {xung đột},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/xung%20%C4%91%E1%BB%99t},
  urldate = {2026-11-07}
}