y

English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · 中文 · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

y¹

  • i˧˧ Hà Nội
  • i˧˥ Huế
  • i˧˧ Saigon
  • i˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • i˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Y học nói tắt. Trường y.

pronoun

  1. Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường. Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.

adverb

  1. Đúng như thế. Sao y bản chính.

verb

  1. Chuẩn y nói tắt. Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.

Y²

  • i˧˧ za̤ːj˨˩ Hà Nội
  • i˧˥ jaːj˧˧ Huế
  • i˧˧ jaːj˨˩ Saigon
  • i˧˥ ɟaːj˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • i˧˥˧ ɟaːj˧˧ Hà Tĩnh
  • i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zɛt˧˥ Hà Nội
  • i˧˥ ɣəː˧˧ ʐɛ̰k˩˧ Huế
  • i˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk˧˥ Saigon
  • i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛt˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹɛ̰t˩˧ Hà Tĩnh
  • i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zəjk˧˥ Hà Nội
  • i˧˥ ɣəː˧˧ ʐḛt˩˧ Huế
  • i˧˧ ɣəː˨˩ ɹəːt˧˥ Saigon
  • i˧˥ ɣəː˧˧ ɹek˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹḛk˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Chữ cái thứ hai mươi ba và là nguyên âm thứ mười hai của vần quốc ngữ. Cần phân biệt chữ I và chữ Y.

Talk about this word

Cite this
MLA

"y." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

y. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y

Chicago

"y." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y.

BibTeX
@misc{y_2026,
  title = {y},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/y},
  urldate = {2026-11-06}
}