yên

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

yên

  • iən˧˧ Hà Nội
  • iəŋ˧˥ Huế
  • iəŋ˧˧ Saigon
  • iən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • iən˧˥˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Không thay đổi vị trí. Ngồi yên một chỗ.
  2. Không có biến động. Tình hình vẫn yên.
  3. Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào. Yên nào! Để tôi giải thích đã.

noun

  1. Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi. Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên.
  2. Tiền tệ của Nhật Bản. Xin hỏi món đồ này bao nhiêu yên?
  3. Bàn nhỏ và thấp dùng để viết. Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên.

In English

  • yen unit of Japanese currency
  • saddle seat for a rider placed on the back of a horse or other animal

Talk about this word

Cite this
MLA

"yên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

yên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn

Chicago

"yên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn.

BibTeX
@misc{ye_n_2026,
  title = {yên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-06}
}