yên
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
yên
- iən˧˧ Hà Nội
- iəŋ˧˥ Huế
- iəŋ˧˧ Saigon
- iən˧˥ Vinh, Thanh Chương
- iən˧˥˧ Hà Tĩnh
adjective
- Không thay đổi vị trí. Ngồi yên một chỗ.
- Không có biến động. Tình hình vẫn yên.
- Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào. Yên nào! Để tôi giải thích đã.
noun
- Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi. Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên.
- Tiền tệ của Nhật Bản. Xin hỏi món đồ này bao nhiêu yên?
- Bàn nhỏ và thấp dùng để viết. Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên.
In English
Talk about this word "yên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026. yên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn "yên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ye_n_2026,
title = {yên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn},
urldate = {2026-11-06}
}