yêu

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

yêu

verb

  1. Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời. Yêu nhau.
  2. Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng. Mẹ yêu con.
  3. Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu. Mẹ mắng yêu con.

Opposite: ghét

noun

  1. Vật tưởng tượng trong cổ tích, thần thoại, hình thù kì dị, chuyên làm hại người.

Similar: yêu tinh, yêu ma

Thesaurus

verb

Opposite: ghét

noun

Similar: yêu tinh, yêu ma

In English

  • love have a strong affection for
  • fall for To fall in love with

Talk about this word

Cite this
MLA

"yêu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

yêu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu

Chicago

"yêu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu.

BibTeX
@misc{ye_u_2026,
  title = {yêu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu},
  urldate = {2026-11-06}
}