yêu
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
yêu
verb
- Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời. Yêu nhau.
- Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng. Mẹ yêu con.
- Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu. Mẹ mắng yêu con.
Opposite: ghét
Thesaurus
verb
Opposite: ghét
In English
Talk about this word "yêu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu. Accessed 6 Nov. 2026. yêu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu "yêu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ye_u_2026,
title = {yêu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAu},
urldate = {2026-11-06}
}