yết hầu
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
yết hầu
- iət˧˥ hə̤w˨˩ Hà Nội
- iə̰k˩˧ həw˧˧ Huế
- iək˧˥ həw˨˩ Saigon
- iət˩˩ həw˧˧ Vinh, Thanh Chương
- iə̰t˩˧ həw˧˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 咽喉.
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người. Bị bóp vào yết hầu.
- Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn. Vị trí yết hầu.
Bằng tiếng Anh
- pharynx part of the alimentary canal
Trò chuyện về từ này "yết hầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%E1%BA%BFt%20h%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026. yết hầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%E1%BA%BFt%20h%E1%BA%A7u "yết hầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%E1%BA%BFt%20h%E1%BA%A7u.Trích dẫn
@misc{ye_t_ha_u_2026,
title = {yết hầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/y%E1%BA%BFt%20h%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-07}
}