غامق

العربية · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

غامق

  • /ɣaː.miq/

Nó đến từ đâu

Derived from the active participle of غَمُقَ (ḡamuqa).

tính từ غَامِق · ḡāmiq · غَامِقَة · غَامِقُون · غَامِقَات · أَغْمَق

  1. dark in colour عَفْوًا، هَلْ كُنْتُنَّ تُرِدْنَ الْغَامِقَ أَمْ اَلْفَاتِحَ؟

    Tương tự: دَاكِن · Trái nghĩa: فَاتِح

Bằng tiếng Anh

  • dark not bright or light, deeper in hue — see also blackish, black

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"غامق." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%A7%D9%85%D9%82. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

غامق. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%A7%D9%85%D9%82

Chicago

"غامق." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%A7%D9%85%D9%82.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {غامق},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%A7%D9%85%D9%82},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.