ανειρήνευτος

Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ανειρήνευτος

Nó đến từ đâu

ανειρήνευτος < μεσαιωνική ελληνική ἀνειρήνευτος / ελληνιστική κοινή ἀνειρήνευτος < αρχαία ελληνική εἰρηνεύω < εἰρήνη

tính từ ανειρήνευτος · ανειρήνευτη · ανειρήνευτο · ανειρήνευτου · ανειρήνευτης

  1. που δεν έχει ειρηνεύσει ή δεν μπορεί να ειρηνεύσει

Trái nghĩa: γαλήνιος, ειρηνεμένος, ήρεμος, ήσυχος

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ανειρήνευτος." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%BD%CE%B5%CE%B9%CF%81%CE%AE%CE%BD%CE%B5%CF%85%CF%84%CE%BF%CF%82. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ανειρήνευτος. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%BD%CE%B5%CE%B9%CF%81%CE%AE%CE%BD%CE%B5%CF%85%CF%84%CE%BF%CF%82

Chicago

"ανειρήνευτος." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%BD%CE%B5%CE%B9%CF%81%CE%AE%CE%BD%CE%B5%CF%85%CF%84%CE%BF%CF%82.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ανειρήνευτος},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%BD%CE%B5%CE%B9%CF%81%CE%AE%CE%BD%CE%B5%CF%85%CF%84%CE%BF%CF%82},
  urldate = {2026-11-07}
}