искусственный спутник

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

искусственный спутник

  • [ɪˈskustvʲɪn(ː)ɨɪ̯ ˈsputʲnʲɪk]

cụm từ

  1. часто с доп. космический аппарат, обращающийся вокруг планеты 1957 год ― Россия запустила первую межконтинентальную ракету и первый искусственный спутник Земли.

Trái nghĩa: естественный спутник, межпланетный аппарат, межпланетник, звездолёт

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • sputnik a Soviet robotic space satellite

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"искусственный спутник." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D1%81%D0%BA%D1%83%D1%81%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9%20%D1%81%D0%BF%D1%83%D1%82%D0%BD%D0%B8%D0%BA. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

искусственный спутник. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D1%81%D0%BA%D1%83%D1%81%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9%20%D1%81%D0%BF%D1%83%D1%82%D0%BD%D0%B8%D0%BA

Chicago

"искусственный спутник." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D1%81%D0%BA%D1%83%D1%81%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9%20%D1%81%D0%BF%D1%83%D1%82%D0%BD%D0%B8%D0%BA.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {искусственный спутник},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D1%81%D0%BA%D1%83%D1%81%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%B5%D0%BD%D0%BD%D1%8B%D0%B9%20%D1%81%D0%BF%D1%83%D1%82%D0%BD%D0%B8%D0%BA},
  urldate = {2026-11-07}
}