камеристка

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

камеристка

  • [kəmʲɪˈrʲistkə]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ камери́стка · камери́стки · камери́сток · камери́стке · камери́сткам

  1. устар. комнатная служанка при госпоже (обычно в богатом дворянском доме) Он издали созерцал величественно-прекрасную даму с книжкой, видел, как суетились камеристка и приказчик и как ямщик задавал корму лошадям, но не решался никоим образом поклониться генеральше.

Tương tự: горничная, камердинер

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: горничная, камердинер

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"камеристка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D0%B5%D1%80%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

камеристка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D0%B5%D1%80%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0

Chicago

"камеристка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D0%B5%D1%80%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {камеристка},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D0%B5%D1%80%D0%B8%D1%81%D1%82%D0%BA%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}