мизерный

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

мизерный

  • [mʲɪˈzʲernɨɪ̯]
  • [ˈmʲizʲɪrnɨɪ̯] допустимо

Nó đến từ đâu

Происходит от франц. misère «нищий, бедный» ??

tính từ ми́зе́рный · ми́зе́рное · ми́зе́рная · ми́зе́рные · ми́зе́рного

  1. незначительный, смехотворно малый Прислали мы ему от «Литературной Костромы» мизерный гонорар с тремя нолями, которые нынче надо вычёркивать.
  2. жалкий, ничтожный Это был человек мизерный, всеми презираемый: приживальщик, одним словом.

Tương tự: микроскопический, жалкий, презренный, ничтожный · Trái nghĩa: гигантский, значительный, грандиозный

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • measly small in amount
  • pitiful of an amount or number: very small
  • meager poor, deficient or inferior

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"мизерный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%B8%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

мизерный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%B8%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%BD%D1%8B%D0%B9

Chicago

"мизерный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%B8%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%BD%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {мизерный},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BC%D0%B8%D0%B7%D0%B5%D1%80%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}