никонианец
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
никонианец
- [nʲɪkənʲɪˈanʲɪt͡s] singular
- [nʲɪkənʲɪˈant͡sɨ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от собств. Никон, далее из ??
danh từ никониа́нец · никониа́нцы · никониа́нца · никониа́нцев · никониа́нцу · никониа́нцам
- религ. у старообрядцев — последователь официальной православной религии (ставшей результатом церковной реформы Никона в XVII веке)
Tương tự: никонианин · Trái nghĩa: еретик, старообрядец
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: никонианин · Trái nghĩa: еретик, старообрядец
Trò chuyện về từ này "никонианец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026. никонианец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86 "никонианец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {никонианец},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BD%D0%B8%D0%BA%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D0%B0%D0%BD%D0%B5%D1%86},
urldate = {2026-11-07}
}