старообрядец

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

старообрядец

  • [stərɐɐˈbrʲædʲɪt͡s]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ старообря́дец · старообря́дцы · старообря́дца · старообря́дцев · старообря́дцу · старообря́дцам

  1. истор., религ. человек, придерживающийся старообрядчества, то есть православных норм и обрядов, существовавших на Руси до церковного раскола XVII века. Славянофилы эти наши, народники всякие ― старообрядцы всё!

Tương tự: раскольник · Trái nghĩa: никонианин, никонианец, новообрядец

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

  • Old Believer believer in Russian Orthodoxy as it was before the church reforms

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"старообрядец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%BE%D0%BE%D0%B1%D1%80%D1%8F%D0%B4%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

старообрядец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%BE%D0%BE%D0%B1%D1%80%D1%8F%D0%B4%D0%B5%D1%86

Chicago

"старообрядец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%BE%D0%BE%D0%B1%D1%80%D1%8F%D0%B4%D0%B5%D1%86.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {старообрядец},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D1%81%D1%82%D0%B0%D1%80%D0%BE%D0%BE%D0%B1%D1%80%D1%8F%D0%B4%D0%B5%D1%86},
  urldate = {2026-11-07}
}