пасквиль
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
пасквиль
- [ˈpaskvʲɪlʲ] singular
- [ˈpaskvʲɪlʲɪ] plural
Nó đến từ đâu
Из нем. Pasquill «пасквиль», далее из итал. pasquillo, от собств. Pasquino.
danh từ па́сквиль · па́сквили · па́сквиля · па́сквилей · па́сквилю · па́сквилям
- оскорбительное, клеветническое произведение в публицистической или беллетристической форме, близкой к памфлету .. Ты чёрным белое по прихоти зовёшь; // Сатиру — пасквилем, поэзию — развратом, // Глас правды мятежом, Куницына Маратом. ..
Tương tự: пашквиль
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: пашквиль
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "пасквиль." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%B2%D0%B8%D0%BB%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. пасквиль. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%B2%D0%B8%D0%BB%D1%8C "пасквиль." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%B2%D0%B8%D0%BB%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {пасквиль},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%B0%D1%81%D0%BA%D0%B2%D0%B8%D0%BB%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}