подземелье
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
подземелье
- [pədʲ͡zʲzʲɪˈmʲelʲɪ̯ə] singular
- [pədʲ͡zʲzʲɪˈmʲelʲɪ̯ə] plural
Nó đến từ đâu
Образовано из под- + земля.
danh từ подземе́лье · подземе́лья · подземе́лий · подземе́лью · подземе́льям
- подземное помещение или пустое пространство под землёй Сырое и тёмное подземелье за́мка.
Tương tự: пещера, подвал, подземелие
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: пещера, подвал, подземелие
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "подземелье." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D0%B4%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B5. Accessed 7 Nov. 2026. подземелье. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D0%B4%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B5 "подземелье." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D0%B4%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B5.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {подземелье},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D0%B4%D0%B7%D0%B5%D0%BC%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B5},
urldate = {2026-11-07}
}