ô
English · Français · Português · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ô¹
- o˧˧ Hà Nội
- o˧˥ Huế
- o˧˧ Saigon
- o˧˥ Vinh, Thanh Chương
- o˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra. Ô tủ, ô kéo.
- Khoảng có những hình vuông đều kề nhau. Giấy kẻ ô.
- Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính. Ô tìm kiếm.
- Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau. Ô trầu.
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
- Mặt trời, theo điển cũ. Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
- Cửa ô (nói tắt). Ô Cầu Giấy.
- Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².
Similar: ghế
adjective
- Có màu đen như màu lông quạ. Ngựa ô.
Ô²
- o˧˧ Hà Nội
- o˧˥ Huế
- o˧˧ Saigon
- o˧˥ Vinh, Thanh Chương
- o˧˥˧ Hà Tĩnh
letter
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ô và được viết bằng hệ chữ Latin.
Thesaurus
noun
Similar: ghế
interjection
Similar: ơ
In English
- umbrella cloth-covered frame used for protection against rain or sun
Talk about this word "ô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026. ô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4 "ô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4.Cite this
@misc{o_2026,
title = {ô},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4},
urldate = {2026-11-06}
}