ô

English · Français · Português · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ô¹

  • o˧˧ Hà Nội
  • o˧˥ Huế
  • o˧˧ Saigon
  • o˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • o˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra. Ô tủ, ô kéo.
  2. Khoảng có những hình vuông đều kề nhau. Giấy kẻ ô.
  3. Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính. Ô tìm kiếm.
  4. Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau. Ô trầu.
  5. Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
  6. Mặt trời, theo điển cũ. Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
  7. Cửa ô (nói tắt). Ô Cầu Giấy.
  8. Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².

Similar: ghế

interjection

  1. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên. Ô ! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ!

Similar: ơ

adjective

  1. Có màu đen như màu lông quạ. Ngựa ô.

Ô²

  • o˧˧ Hà Nội
  • o˧˥ Huế
  • o˧˧ Saigon
  • o˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • o˧˥˧ Hà Tĩnh

letter

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ô và được viết bằng hệ chữ Latin.

Thesaurus

noun

Similar: ghế

interjection

Similar: ơ

In English

  • umbrella cloth-covered frame used for protection against rain or sun

Talk about this word

Cite this
MLA

"ô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4

Chicago

"ô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {ô},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%B4},
  urldate = {2026-11-06}
}