ơ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ơ¹

  • əː˧˧ Hà Nội
  • əː˧˥ Huế
  • əː˧˧ Saigon
  • əː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • əː˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
  2. Một nguyên âm trong tiếng Việt.
  3. Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá.

interjection

  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à?

Similar: ô

Ơ²

  • əː˧˧ Hà Nội
  • əː˧˥ Huế
  • əː˧˧ Saigon
  • əː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • əː˧˥˧ Hà Tĩnh

letter

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa

noun

  1. Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá.

interjection

  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à?

Similar: Ô, ơ

Thesaurus

interjection

Similar: ô

interjection

Similar: Ô, ơ

Talk about this word

Cite this
MLA

"ơ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C6%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ơ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C6%A1

Chicago

"ơ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C6%A1.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {ơ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C6%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}