ý

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ý¹

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 意.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Nói chưa hết ý.
  2. Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời. Ghi đủ ý thầy giảng.
  3. Ý kiến về việc gì (nói khái quát). Theo ý tôi.
  4. Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra. Làm trái ý anh ta.
  5. Ý tứ (nói tắt). Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý.
  6. Tình ý (nói tắt). Hai người có ý với nhau.
  7. Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra. Có ý không vui.

ݲ

  • i˧˥
  • ḭ˩˧
  • i˩˩

Sounds like í, ý

proper noun

  1. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
  2. Một quốc gia của Châu Âu.

adjective

  1. (thông tục) Thuộc về nước Ý.

Similar: Cộng hoà I-ta-li-a, I-ta-li-a, Ý Đại Lợi

Thesaurus

In English

  • point opinion which adds to the discussion
  • Italy country in southern Europe
  • Italian of or pertaining to Italy
  • opinion thought a person has formed about a topic
  • Italo- relating to Italy or Italian

Talk about this word

Cite this
MLA

"ý." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%BD. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ý. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD

Chicago

"ý." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD.

BibTeX
@misc{y_2026,
  title = {ý},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD},
  urldate = {2026-11-06}
}