ý
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ý¹
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 意.
__NOEDITSECTION__
noun
- Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Nói chưa hết ý.
- Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời. Ghi đủ ý thầy giảng.
- Ý kiến về việc gì (nói khái quát). Theo ý tôi.
- Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra. Làm trái ý anh ta.
- Ý tứ (nói tắt). Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý.
- Tình ý (nói tắt). Hai người có ý với nhau.
- Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra. Có ý không vui.
ݲ
- i˧˥
- ḭ˩˧
- i˩˩
proper noun
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
- Một quốc gia của Châu Âu.
Thesaurus
adjective
Similar: Cộng hoà I-ta-li-a, I-ta-li-a, Ý Đại Lợi
In English
Talk about this word "ý." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C3%BD. Accessed 6 Nov. 2026. ý. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD "ý." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD.Cite this
@misc{y_2026,
title = {ý},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C3%BD},
urldate = {2026-11-06}
}