đá

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đá

noun

  1. Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn. Dãy núi đá.
  2. Nước đá (nói tắt). Cà phê đá.
  3. Ma tuý đá (nói tắt) Chơi đá.

adjective

  1. Keo kiệt, bủn xỉn quá mức. Ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ.

verb

  1. Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa. Tung một cú đá vào mạng sườn.
  2. Nói một số động vật cùng loại chọi nhau. Chơi đá dế.
  3. Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo. Bị người yêu đá.
  4. Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng). Đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh.

In English

  • ice water in frozen form
  • stone substance
  • kick strike with or raise the foot or leg
  • rock natural mineral aggregate

Talk about this word

Cite this
MLA

"đá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1

Chicago

"đá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1.

BibTeX
@misc{a_2026,
  title = {đá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}