đám
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đám
Where it comes from
Cùng gốc với tiếng Arem dæːmˀ.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.
- Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.
- Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám.
- Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.
- . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời.
In English
- set group of people, usually meeting socially
Talk about this word "đám." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m. Accessed 6 Nov. 2026. đám. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m "đám." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m.Cite this
@misc{a_m_2026,
title = {đám},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m},
urldate = {2026-11-06}
}