đám

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đám

Where it comes from

Cùng gốc với tiếng Arem dæːmˀ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang.
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.
  3. Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.
  4. Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám.
  5. Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.
  6. . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời.

In English

  • set group of people, usually meeting socially

Talk about this word

Cite this
MLA

"đám." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đám. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m

Chicago

"đám." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m.

BibTeX
@misc{a_m_2026,
  title = {đám},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1m},
  urldate = {2026-11-06}
}