đêm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đêm
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *teːm (“đêm”), có thể từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *btɔm. Cùng gốc với tiếng Mường têm, tiếng Thổ [Cuối Chăm] teːm¹. So sánh với tiếng Semelai petom, tiếng Môn ဗ္တံ (btaṃ), tiếng Khơ Mú [Cuang] psɨəm, Riang [Lang] sɔm¹.
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc. Thức lâu mới biết đêm dài. (ca dao)
- Khoảng thời gian từ quá buổi tối đến 0 giờ hôm sau. Làm việc vào buổi đêm.
- Khoảng thời gian từ 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng. Tối đi chơi, mãi đêm mới về.
In English
Talk about this word "đêm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%AAm. Accessed 6 Nov. 2026. đêm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%AAm "đêm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%AAm.Cite this
@misc{e_m_2026,
title = {đêm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%AAm},
urldate = {2026-11-06}
}