đình công
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đình công
- ɗï̤ŋ˨˩ kəwŋ˧˧ Hà Nội
- ɗïn˧˧ kəwŋ˧˥ Huế
- ɗɨn˨˩ kəwŋ˧˧ Saigon
- ɗïŋ˧˧ kəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗïŋ˧˧ kəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 停工.
__NOEDITSECTION__
verb
- Nói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì. Máy tơ đã nổ đình công (Nguyên Hồng)
In English
- strike to stop working as a form of protest
Talk about this word "đình công." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20c%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. đình công. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20c%C3%B4ng "đình công." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20c%C3%B4ng.Cite this
@misc{i_nh_co_ng_2026,
title = {đình công},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%ACnh%20c%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}