đông
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đông
noun
- Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây. Việt Nam phía đông, giáp biển
- Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây. Quan hệ Đông - Tây.
- Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu. Đêm đông
- Năm tháng đã qua Đến nay đã chẵn ba đông.
adjective
- Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi. Thành phố đông dân.
verb
- Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại. Nước đông thành băng
In English
Talk about this word "đông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. đông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng "đông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_ng_2026,
title = {đông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}