đông

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đông

noun

  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây. Việt Nam phía đông, giáp biển
  2. Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây. Quan hệ Đông - Tây.
  3. Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu. Đêm đông
  4. Năm tháng đã qua Đến nay đã chẵn ba đông.

adjective

  1. Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi. Thành phố đông dân.

verb

  1. Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại. Nước đông thành băng

In English

  • winter fourth season, marked by short days and the lowest temperatures
  • east compass point
  • frozen having undergone freezing
  • numerous Indefinitely large numerically
  • eastern related to the east
  • populous having a large population
  • crowded containing a dense pack or mass of something

Talk about this word

Cite this
MLA

"đông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng

Chicago

"đông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{o_ng_2026,
  title = {đông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}