đường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đường

noun

  1. Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường. ngọt như đường
  2. Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung). đường đi vào làng
  3. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải. đường ống nước
  4. Cách tiến hành hoạt động. đường làm ăn
  5. Miền, trong quan hệ với miền khác. lên đường ngược làm ăn
  6. Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục. đường thẳng
  7. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên. đường cày
  8. Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể. bệnh đường ruột
  9. Mặt nào đó trong đời sống. đời riêng có nhiều đường rắc rối

In English

  • street paved part of road in a village or a town
  • road a way for travel
  • sugar generic term for sucrose, glucose, fructose, etc
  • line path through two or more points, threadlike mark

Talk about this word

Cite this
MLA

"đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{u_o_ng_2026,
  title = {đường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-06}
}