đường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đường
noun
- Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường. ngọt như đường
- Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung). đường đi vào làng
- Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải. đường ống nước
- Cách tiến hành hoạt động. đường làm ăn
- Miền, trong quan hệ với miền khác. lên đường ngược làm ăn
- Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục. đường thẳng
- Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên. đường cày
- Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể. bệnh đường ruột
- Mặt nào đó trong đời sống. đời riêng có nhiều đường rắc rối
In English
Talk about this word "đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026. đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng "đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{u_o_ng_2026,
title = {đường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-06}
}