đường tròn
Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
đường tròn
- ɗɨə̤ŋ˨˩ ʨɔ̤n˨˩ Hà Nội
- ɗɨəŋ˧˧ tʂɔŋ˧˧ Huế
- ɗɨəŋ˨˩ tʂɔŋ˨˩ Saigon
- ɗɨəŋ˧˧ tʂɔn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
संज्ञा
- Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
मिलते-जुलते: vòng tròn
पर्यायवाची और विलोम
संज्ञा
मिलते-जुलते: vòng tròn
अंग्रेज़ी में
- circle geometry: set of points that are equally distant from a center
- circumference line that bounds a circle or other two-dimensional object
इस शब्द पर बात करें "đường tròn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20tr%C3%B2n. Accessed 7 Nov. 2026. đường tròn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20tr%C3%B2n "đường tròn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20tr%C3%B2n.उद्धृत करें
@misc{u_o_ng_tro_n_2026,
title = {đường tròn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20tr%C3%B2n},
urldate = {2026-11-07}
}