được
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
được
verb
- Thắng, giành phần hơn. Được cuộc.
- Đạt kết quả. Bài làm được.
- Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên là của mình. Được thư.
- Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động. Được nhiều người giúp.
- Có quyền và có nghĩa vụ (thực hiện). Trẻ em đến tuổi được đi học.
- Đạt đến một mức độ. Về được năm phút.
In English
Talk about this word "được." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c. Accessed 7 Nov. 2026. được. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c "được." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c.Cite this
@misc{u_o_c_2026,
title = {được},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C6%B0%E1%BB%A3c},
urldate = {2026-11-07}
}