đầu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đầu

Where it comes from

(Danh từ) Phiên âm từ chữ Hán 頭.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.
  2. Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức. Vấn đề đau đầu.
  3. Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát). Gãi đầu gãi tai.
  4. Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật. Đầu máy bay.
  5. Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian. Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh.
  6. Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật. Hai bên đầu cầu.
  7. Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác. Hàng ghế đầu.
  8. Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích. Sản lượng tính theo đầu người.
  9. Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung. Đầu máy khâu.
  10. Đầu video (nói tắt). Đầu đa hệ.

verb

  1. Theo. Đầu Phật (đi tu).
  2. Đầu hàng (nói tắt). Thà chết không đầu giặc.

adjective

  1. Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.

In English

  • head part of the body
  • birth beginning or start; a point of origin
  • top uppermost part — see also apex
  • forward at the front
  • beginning initial portion of some extended thing

Talk about this word

Cite this
MLA

"đầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u

Chicago

"đầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u.

BibTeX
@misc{a_u_2026,
  title = {đầu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u},
  urldate = {2026-11-06}
}