đầu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đầu
Where it comes from
(Danh từ) Phiên âm từ chữ Hán 頭.
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.
- Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức. Vấn đề đau đầu.
- Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát). Gãi đầu gãi tai.
- Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật. Đầu máy bay.
- Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian. Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh.
- Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật. Hai bên đầu cầu.
- Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác. Hàng ghế đầu.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích. Sản lượng tính theo đầu người.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung. Đầu máy khâu.
- Đầu video (nói tắt). Đầu đa hệ.
verb
- Theo. Đầu Phật (đi tu).
- Đầu hàng (nói tắt). Thà chết không đầu giặc.
adjective
- Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.
In English
Talk about this word "đầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u. Accessed 6 Nov. 2026. đầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u "đầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u.Cite this
@misc{a_u_2026,
title = {đầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-06}
}