đập
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đập
noun
- Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Đắp đập be bờ.
verb
- Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. Đập tay xuống bàn.
- Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công. Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc.
- Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức. Dòng chữ đỏ đập vào mắt.
- Vận động co bóp. Tim ngừng đập.
- . (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác. Lãi đập vào vốn.
Thesaurus
In English
Talk about this word "đập." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp. Accessed 6 Nov. 2026. đập. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp "đập." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_p_2026,
title = {đập},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp},
urldate = {2026-11-06}
}