đập

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đập

noun

  1. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Đắp đập be bờ.

verb

  1. Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác. Đập tay xuống bàn.
  2. Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công. Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc.
  3. Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức. Dòng chữ đỏ đập vào mắt.
  4. Vận động co bóp. Tim ngừng đập.
  5. . (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác. Lãi đập vào vốn.

Similar: đánh, vỗ

Thesaurus

verb

Similar: đánh, vỗ

In English

  • beat to hit, to knock, to pound, to strike
  • hit to administer a blow — see also strike
  • dam structure placed across a flowing body of water
  • thresh to separate the grain from the straw or husks

Talk about this word

Cite this
MLA

"đập." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đập. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp

Chicago

"đập." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp.

BibTeX
@misc{a_p_2026,
  title = {đập},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%ADp},
  urldate = {2026-11-06}
}