đánh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đánh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 打 (HV: đảnh).
__NOEDITSECTION__
verb
- Làm cho đau để trừng phạt. Đánh mấy roi
- Diệt kẻ địch. Đánh giặc
- Làm tổn thương. Đánh gãy cành cây
- Làm phát ra tiếng. Đánh trống
- Khuấy mạnh. Đánh trứng
- Xoa hay xát nhiều lần. Đánh phấn
- Xát mạnh vào. Đánh diêm
- Đào lên. Đánh gốc cây
- Dự một trò chơi. Đánh ten-nít
- Dự một cuộc thử sức. Đánh vật
- Dự một đám bạc. Đánh xóc đĩa
- Bắt một con vật. Đi đánh cá
- Làm cho sạch. Đánh răng
- Xếp gọn lại. Đánh đống rơm
- Cử động tay. Đánh nhịp
- Làm cho thành vật có hình dạng. Đánh tranh.
- Sửa, tỉa bớt đi. Đánh lông mày
- Chuẩn bị đưa đi. Đánh xe.
- Truyền tin. Đánh điện.
- Làm cho hại. Đánh thuốc độc
- Bắt phải nộp. Đánh thuế
- Gây một tác dụng. Đánh vào tình cảm
- Làm xảy ra, tạo ra. Đánh rơi.
- Sinh hoạt (thtục). Đánh ba bát đầy.
- Đánh máy nói tắt. Đánh ba bản
- Cho là lẫn với. Chữ "tác" đánh chữ "tộ".
- Đột ngột. Giật mình đánh thót
- Âm. Cửa đóng đánh sầm.
Thesaurus
In English
Talk about this word "đánh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. đánh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh "đánh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh.Cite this
@misc{a_nh_2026,
title = {đánh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%C3%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}