đặt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đặt
verb
- Để một người, một vật vào một chỗ. Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
- Đưa vào một cương vị. Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
- Để vào một vị trí thích hợp. Đặt mìn.
- Lập nên. Đặt nền móng cho sự bang giao,.
- Nêu ra một yêu cầu. Đặt câu hỏi.
- Bịa ra. Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.(Truyện Kiều)
- Tổ chức. Đặt giải thưởng văn học
- Đưa tiền trước để được phục vụ. Đặt tiệc.
In English
Talk about this word "đặt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t. Accessed 6 Nov. 2026. đặt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t "đặt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_t_2026,
title = {đặt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BA%B7t},
urldate = {2026-11-06}
}