đề
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đề
noun
- Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
- Đề đốc (gọi tắt).
- Đề lại (gọi tắt).
- Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được. Chơi đề.
- Đầu (nói tắt). Đề bài luận. Ra đề thi.
- Nội dung chính cần trình bày. Nói xa đề.
- Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.
verb
- .Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản. Bài báo không đề tên tác giả.
- Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình. Bức tranh có đề thơ.
- . Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến.
- . Nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng. Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu.
- Khởi động động cơ xe máy, ôtô. Đề máy.
In English
- read to consist of certain text
Talk about this word "đề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81. Accessed 6 Nov. 2026. đề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81 "đề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{e_2026,
title = {đề},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%81},
urldate = {2026-11-06}
}