đỉnh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đỉnh
noun
- Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh núi.
- Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đỉnh của một góc.
- Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
- Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của nó. Đỉnh của parabol.
- Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.
Thesaurus
In English
Talk about this word "đỉnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh. Accessed 6 Nov. 2026. đỉnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh "đỉnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{i_nh_2026,
title = {đỉnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh},
urldate = {2026-11-06}
}