đỉnh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đỉnh

noun

  1. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Đỉnh núi.
  2. Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình. Đỉnh của một góc.
  3. Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
  4. Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của nó. Đỉnh của parabol.
  5. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.

Similar: lư, lư hương

Thesaurus

noun

Similar: lư, lư hương

In English

  • crown topmost part of the head — see also scalp
  • top uppermost part of a visual field
  • peak mountain top
  • summit highest point of a hill, mountain, or similar geographical feature

Talk about this word

Cite this
MLA

"đỉnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đỉnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh

Chicago

"đỉnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh.

BibTeX
@misc{i_nh_2026,
  title = {đỉnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%89nh},
  urldate = {2026-11-06}
}