địa ngục

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

địa ngục

  • ɗḭʔə˨˩ ŋṵʔk˨˩ Hà Nội
  • ɗḭə˨˨ ŋṵk˨˨ Huế
  • ɗiə˨˩˨ ŋuk˨˩˨ Saigon
  • ɗiə˨˨ ŋuk˨˨ Vinh
  • ɗḭə˨˨ ŋṵk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 地獄.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín. Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú Mỡ)
  2. Nơi sống khổ cực. Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (Truyện Kiều)

Opposite: thiên đường, thiên đàng

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"địa ngục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ng%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

địa ngục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ng%E1%BB%A5c

Chicago

"địa ngục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ng%E1%BB%A5c.

BibTeX
@misc{i_a_ngu_c_2026,
  title = {địa ngục},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Ba%20ng%E1%BB%A5c},
  urldate = {2026-11-07}
}