thiên đường
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thiên đường
- tʰiən˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʰiəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˧ Huế
- tʰiəŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩ Saigon
- tʰiən˧˥ ɗɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰiən˧˥˧ ɗɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 天堂.
__NOEDITSECTION__
noun
- Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc. Lên thiên đường.
Similar: thiên đàng, thượng giới · Opposite: địa ngục
Thesaurus
noun
Similar: thiên đàng, thượng giới · Opposite: địa ngục
In English
Talk about this word "thiên đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. thiên đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng "thiên đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{thie_n_u_o_ng_2026,
title = {thiên đường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}