địch
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
địch
- ɗḭ̈ʔk˨˩ Hà Nội
- ɗḭ̈t˨˨ Huế
- ɗɨt˨˩˨ Saigon
- ɗïk˨˨ Vinh
- ɗḭ̈k˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
ουσιαστικό
- sáo. Tiếng địch thổi véo von.
- Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. Bị địch bắt giam
ρήμα
- Chống lại với tư cách là phía đối lập. Lấy ít địch nhiều
Στα αγγλικά
- enemy someone who is hostile to, feels hatred towards, opposes the interests of, or in
Συζήτησε αυτή τη λέξη "địch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bch. Accessed 6 Nov. 2026. địch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bch "địch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bch.
Παραπομπή
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{i_ch_2026,
title = {địch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8Bch},
urldate = {2026-11-06}
}