đống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đống

noun

  1. Khối nhiều vật để chồng lên nhau. Đống gạch
  2. Khối đông người. Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)
  3. Khối lượng lớn. Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy
  4. Chỗ, nơi. Anh ấy ở đống nào?
  5. Gò đất nhỏ. Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)
  6. Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống. Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa.
  7. Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...

In English

  • slew a large amount
  • heap pile
  • bunch a considerable amount
  • lump something that protrudes, sticks out, or sticks together; a cluster or blob; a m

Talk about this word

Cite this
MLA

"đống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91ng

Chicago

"đống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{o_ng_2026,
  title = {đống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-06}
}