đồng tử

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng tử

  • ɗə̤wŋ˨˩ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ tɨ˧˩˨ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ tɨ˨˩˦ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ tɨ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Đồng: trẻ em; tử: con

Đồng: tròng mắt; tử: con

__NOEDITSECTION__

noun

  1. (Xem từ nguyên 1) Trẻ em. Theo chân, đồng tử năm ba (Phan Trần)
  2. (Xem từ nguyên 2) Con ngươi. Đồng tử mắt ông cụ bị co lại.

In English

  • pupil the hole in the middle of the iris of the eye

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%E1%BB%AD

Chicago

"đồng tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%E1%BB%AD.

BibTeX
@misc{o_ng_tu_2026,
  title = {đồng tử},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20t%E1%BB%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}