độ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

độ

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 度.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °). Vẽ một góc 60°.
  2. Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu °), v.v. #:Trời nóng 30°. Sốt 40°.
  3. Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán. Độ ẩm không khí
  4. Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.
  5. (Thường đi đôi với "đường"). Quãng đường nào đó. Đi chưa được mấy độ đường.
  6. Khoảng thời gian nào đó. Lúa đang độ con gái.

adverb

  1. Khoảng chừng.

verb

  1. (Tôn giáo) Trời hay Phật cứu giúp Phật độ chúng sinh.
  2. Thay đổi một số hoặc toàn bộ chi tiết sao cho khác biệt với hình dạng và trạng thái ban đầu của đồ vật Độ xe.

In English

  • about nearly, approximately
  • degree unit of measurement of temperature

Talk about this word

Cite this
MLA

"độ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

độ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99

Chicago

"độ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {độ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99},
  urldate = {2026-11-06}
}