động
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
động
noun
- Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp). Núi đá vôi có nhiều động.
- Xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Động người Dao.
- . Cồn rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển. Động cát.
- "Miền núi" trong phương ngữ Bắc Trung Bộ.
verb
- Thay đổi phần nào vị trí trong không gian. Gió thổi làm động cành lá.
- Có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất không ngừng thay đổi theo thời gian; trái với tĩnh. Trạng thái động. Làm công tác động (thường phải đi lại).
- Có những biến đổi trạng thái mạnh mẽ (nói về hiện tượng thiên nhiên). Trời sắp động.
- Có dấu hiệu không bình thường cho thấy tình hình không yên, cần đề phòng. Thấy động tên gian vội bỏ chạy.
- Chạm vào, hoặc nói chung có quan hệ tác động trực tiếp. Đừng động đến dây điện, nguy hiểm!
- . Làm cho hoạt động. Nhà văn động bút.
- II k. (dùng đi đôi với là). (kng ). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó). Người bẳn tính, hỏi đến là gắt. Không ốm thì thôi, động ốm là ốm nặng.
In English
Talk about this word "động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 6 Nov. 2026. động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng "động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_ng_2026,
title = {động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-06}
}