đỡ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đỡ
adverb
- Tạm vì không có cách nào hơn. Ở đỡ một thời gian.
verb
- Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã. Cụ già đi phải có người đỡ.
- Đón nhận bằng tay. Đỡ gói quà tặng.
- Đón để ngăn, chặn lại. Đỡ bóng.
- Giúp thêm vào. Đỡ việc gia đình.
- Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung. Ăn cho đỡ đói.
In English
Talk about this word "đỡ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A1. Accessed 7 Nov. 2026. đỡ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A1 "đỡ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A1.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_2026,
title = {đỡ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A1},
urldate = {2026-11-07}
}