đức
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Đức¹
- ɗɨk˧˥ Hà Nội
- ɗɨ̰k˩˧ Huế
- ɗɨk˧˥ Saigon
- ɗɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
(Tên nước) Bắt nguồn từ tiếng Trung. Trong tiếng Trung, nước Đức được gọi là 德意志 (âm Hán-Việt: Đức Ý Chí), gọi tắt là 德國 (Đức quốc). Cũng giống như Anh, Pháp, Mỹ..., người Việt hay bỏ chữ "quốc" đi, chỉ còn gọi là "Đức".
(Tên người) Phiên âm từ chữ Hán 德.
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Một quốc gia ở Trung Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Đức.
proper noun
- Tên người trong tiếng Việt, được đặt cho con trai.
noun
- (Từ cũ) Từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến. Đức Thánh Trần.
đức²
- ɗɨk˧˥ Hà Nội
- ɗɨ̰k˩˧ Huế
- ɗɨk˧˥ Saigon
- ɗɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 德.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người. Vừa có tài, vừa có đức.
- Đức tính (nói tắt). Đức khiêm tốn, giản dị.
- Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm. Được hưởng đức của ông bà để lại.
In English
Talk about this word "đức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026. đức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A9c "đức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A9c.Cite this
@misc{u_c_2026,
title = {đức},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%A9c},
urldate = {2026-11-07}
}