điều kiện

Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

điều kiện

  • ɗiə̤w˨˩ kiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ɗiəw˧˧ kiə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɗiəw˨˩ kiəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɗiəw˧˧ kiən˨˨ Vinh
  • ɗiəw˧˧ kiə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Woher es kommt

Âm Hán-Việt của chữ Hán 條件.

__NOEDITSECTION__

Substantiv

  1. Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra. tạo điều kiện cho con cái học hành
  2. Điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó. ra điều kiện
  3. Những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó (nói tổng quát) điều kiện thời tiết

Ähnlich: hoàn cảnh

Synonyme und Gegenwörter

Substantiv

Ähnlich: hoàn cảnh

Auf Englisch

  • condition requirement or requisite
  • term limitation, restriction or regulation

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"điều kiện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

điều kiện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n

Chicago

"điều kiện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n.

BibTeX
@misc{ie_u_kie_n_2026,
  title = {điều kiện},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n},
  urldate = {2026-11-07}
}