điều kiện
Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
điều kiện
- ɗiə̤w˨˩ kiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
- ɗiəw˧˧ kiə̰ŋ˨˨ Huế
- ɗiəw˨˩ kiəŋ˨˩˨ Saigon
- ɗiəw˧˧ kiən˨˨ Vinh
- ɗiəw˧˧ kiə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Woher es kommt
Âm Hán-Việt của chữ Hán 條件.
__NOEDITSECTION__
Substantiv
- Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra. tạo điều kiện cho con cái học hành
- Điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó. ra điều kiện
- Những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó (nói tổng quát) điều kiện thời tiết
Ähnlich: hoàn cảnh
Synonyme und Gegenwörter
Substantiv
Ähnlich: hoàn cảnh
Auf Englisch
Über dieses Wort sprechen "điều kiện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026. điều kiện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n "điều kiện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n.Zitieren
@misc{ie_u_kie_n_2026,
title = {điều kiện},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n},
urldate = {2026-11-07}
}