điểm
Tiếng Việt · Visawe na vinyume
AI Kwa maneno rahisi
Inaandika maelezo mafupi…
Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.
điểm
- ɗiə̰m˧˩˧ Hà Nội
- ɗiəm˧˩˨ Huế
- ɗiəm˨˩˦ Saigon
- ɗiəm˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɗiə̰ʔm˧˩ Hà Tĩnh
Limetoka wapi
Âm Hán-Việt của chữ Hán 點. Điệp thức của đếm.
__NOEDITSECTION__
nomino
- Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm). Tập hợp các điểm cách đều điểm O một khoảng r cho trước trong không gian hai chiều là đường tròn (O;r)
- Một nơi, một vấn đề cụ thể nào đó Hội An là một điểm du lịch nổi tiếng
- Một nút đánh dấu một trạng thái nào đó. Điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa
- Một thang bậc dùng để định lượng chất lượng cho một đối tượng. Bài làm của cô ấy được 8/10 điểm.
kitenzi
- Đếm lại, xem xét lại Học sinh nào trốn học sẽ phải viết một bản kiểm điểm
- Đến một nút trạng thái nào đó Giao thừa đã điểm
- Thêm vào một phần nhỏ Cành lê trắng điểm một vài bông hoa
Visawe na vinyume
Kwa Kiingereza
Zungumza kuhusu neno hili "điểm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%83m. Accessed 6 Nov. 2026. điểm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%83m "điểm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%83m.Nukuu
@misc{ie_m_2026,
title = {điểm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%83m},
urldate = {2026-11-06}
}