điện

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

điện

  • ɗiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ɗiə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɗiəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɗiən˨˨ Vinh
  • ɗiə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 電.

noun

  1. Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên. Hiện tượng thiên nhiên liên quan đến điện năng được biết đến nhiều nhất là sét.
  2. Nội dung của thông tin điện tín. Nội dung bức điện ấy là gì vậy?

verb

  1. Sử dụng thiết bị điện - viễn thông truyền và nhận âm thanh (điện thoại, điện tín, điện thoại di động...). Anh ấy phải điện về nhà vì có chuyện gấp.

noun

  1. Nơi thờ các vị thần trong tín ngưỡng dân gian, trong Đạo giáo... Điện đức thánh Trần

Similar: đền

Thesaurus

noun

Similar: đền

In English

  • electric electrical
  • phone to call (someone) on the telephone
  • electricity form of energy
  • telephone (transitive) to (attempt to) contact (someone) using a telephone; (intransitive)
  • shrine a holy place dedicated to a specific figure of respect

Talk about this word

Cite this
MLA

"điện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

điện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n

Chicago

"điện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n.

BibTeX
@misc{ie_n_2026,
  title = {điện},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i%E1%BB%87n},
  urldate = {2026-11-06}
}