ẩn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ẩn
- ə̰n˧˩˧ Hà Nội
- əŋ˧˩˨ Huế
- əŋ˨˩˦ Saigon
- ən˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ə̰ʔn˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình. Phương trình bậc nhất một ẩn.
verb
- Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó. Ẩn cửa bước vào.
- Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy. Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây.
- Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến. Từ quan về ở ẩn.
In English
Talk about this word "ẩn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A9n. Accessed 6 Nov. 2026. ẩn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A9n "ẩn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A9n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_n_2026,
title = {ẩn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A9n},
urldate = {2026-11-06}
}