ở
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ở¹
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʔəh (“ở”). Cùng gốc với tiếng Mường ớ.
__NOEDITSECTION__
verb
- Sống ở nơi nào. Bố mẹ ở quê.
- Có mặt nơi nào. Hôm qua tôi ở nhà.
- Lưu lại, không rời đi đâu. Mời mãi mà anh ấy không ở lại.
- Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày. Ở sao cho người ta thương.
- Làm thuê tại nhà của chủ. Đi ở
preposition
- Thuộc vị trí, địa điểm nào. họp ở hai trường
Ở²
- ə̰ː˧˩˧ Hà Nội
- əː˧˩˨ Huế
- əː˨˩˦ Saigon
- əː˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ə̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh
verb
- Xem ở
preposition
- Xem ở
In English
Talk about this word "ở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%9F. Accessed 6 Nov. 2026. ở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%9F "ở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%9F.Cite this
@misc{o_2026,
title = {ở},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%9F},
urldate = {2026-11-06}
}