a
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · 中文 · Tiếng Việt · Kiswahili · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
a¹
- aː˧˧ Hà Nội
- aː˧˥ Huế
- aː˧˧ Saigon
- aː˧˥ Vinh, Thanh Chương
- aː˧˥˧ Hà Tĩnh
letter
- Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
- nguyên âm "a".
- nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
- nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
- yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".
noun
- Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
- Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
verb
- Sấn vào, xông vào. A vào giật cho được.
pronoun
- Dạng viết tắt của anh A nhớ e.
particle
- (Dùng ở cuối câu) Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Cứ để mãi thế này a?
interjection
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. A! Mẹ đã về!
A²
- aː˧˧
- aː˧˥
- aː˧˥˧
letter a
- Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a.
interjection A!
- Xem a
In English
Talk about this word "a." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/a. Accessed 6 Nov. 2026. a. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/a "a." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/a.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_2026,
title = {a},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/a},
urldate = {2026-11-06}
}