a

English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · 中文 · Tiếng Việt · Kiswahili · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

a¹

  • aː˧˧ Hà Nội
  • aː˧˥ Huế
  • aː˧˧ Saigon
  • aː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • aː˧˥˧ Hà Tĩnh

letter

  1. Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
  2. nguyên âm "a".
  3. nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
  4. nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
  5. yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".

noun

  1. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
  2. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.

verb

  1. Sấn vào, xông vào. A vào giật cho được.

pronoun

  1. Internet, slang, Internet Dạng viết tắt của anh A nhớ e.

particle

  1. (Dùng ở cuối câu) Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Cứ để mãi thế này a?

interjection

  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. A! Mẹ đã về!

A²

  • aː˧˧
  • aː˧˥
  • aː˧˥˧

letter a

  1. Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a.

interjection A!

  1. Xem a

In English

  • are unit of area
  • a first ordering symbol

Talk about this word

Cite this
MLA

"a." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

a. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/a

Chicago

"a." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/a.

BibTeX
@misc{a_2026,
  title = {a},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/a},
  urldate = {2026-11-06}
}