anh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

anh¹

  • ajŋ˧˧ Hà Nội
  • an˧˥ Huế
  • an˧˧ Saigon
  • ajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Loài chim giống chim yến. Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
  2. Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình. Anh tôi hơn tôi mười tuổi
  3. Người con trai con vợ cả của cha mình. Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
  4. Người đàn ông đang tuổi thanh niên. Anh bộ đội.

pronoun

  1. Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình. Em nói với mẹ là anh đi thi.
  2. Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ. Anh nhớ biên thư cho em nhé.
  3. Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ. Tôi đến thăm một người bạn vì anh ốm.

Anh²

  • ajŋ˧˧ Hà Nội
  • an˧˥ Huế
  • an˧˧ Saigon
  • ajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một quốc gia là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
  2. Tên gọi chỉ chung toàn bộ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

In English

  • English of or pertaining to England
  • England Kingdom in southeastern Britain, one of the constituent countries of the UK
  • British of Britain
  • Britain island — see also Great Britain, British Isles
  • Anglo- prefix: relating to England, English, or the English
  • older brother single-word translations

Talk about this word

Cite this
MLA

"anh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

anh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh

Chicago

"anh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh.

BibTeX
@misc{anh_2026,
  title = {anh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/anh},
  urldate = {2026-11-06}
}