anh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
anh¹
- ajŋ˧˧ Hà Nội
- an˧˥ Huế
- an˧˧ Saigon
- ajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Loài chim giống chim yến. Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
- Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình. Anh tôi hơn tôi mười tuổi
- Người con trai con vợ cả của cha mình. Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
- Người đàn ông đang tuổi thanh niên. Anh bộ đội.
pronoun
- Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình. Em nói với mẹ là anh đi thi.
- Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ. Anh nhớ biên thư cho em nhé.
- Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ. Tôi đến thăm một người bạn vì anh ốm.
Anh²
- ajŋ˧˧ Hà Nội
- an˧˥ Huế
- an˧˧ Saigon
- ajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một quốc gia là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
- Tên gọi chỉ chung toàn bộ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
In English
Talk about this word "anh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh. Accessed 6 Nov. 2026. anh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh "anh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{anh_2026,
title = {anh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/anh},
urldate = {2026-11-06}
}