bài

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bài

noun

  1. Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải. Bài văn.
  2. Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện. Bài giảng.
  3. Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh. Ra bài.
  4. Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó. Bài thuốc gia truyền.
  5. Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định. Mua cỗ bài tú lơ khơ.
  6. Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định. Chơi bài tam cúc.
  7. Lối, cách xử trí. Tính bài chuồn.
  8. Gạt bỏ. Bài mê tín dị đoan.
  9. Thải ra ngoài cơ thể. Bài phân và nước tiểu.

In English

  • tile flat cuboid playing piece used in certain games
  • playing card Translations
  • lesson section of learning or teaching

Talk about this word

Cite this
MLA

"bài." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bài. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i

Chicago

"bài." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i.

BibTeX
@misc{ba_i_2026,
  title = {bài},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i},
  urldate = {2026-11-06}
}