bài
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bài
noun
- Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải. Bài văn.
- Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện. Bài giảng.
- Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh. Ra bài.
- Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó. Bài thuốc gia truyền.
- Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định. Mua cỗ bài tú lơ khơ.
- Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định. Chơi bài tam cúc.
- Lối, cách xử trí. Tính bài chuồn.
- Gạt bỏ. Bài mê tín dị đoan.
- Thải ra ngoài cơ thể. Bài phân và nước tiểu.
In English
- tile flat cuboid playing piece used in certain games
- playing card Translations
- lesson section of learning or teaching
Talk about this word "bài." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i. Accessed 6 Nov. 2026. bài. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i "bài." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_i_2026,
title = {bài},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0i},
urldate = {2026-11-06}
}