bày
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bày
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 排 (HV: bài).
__NOEDITSECTION__
verb
- Sắp xếp theo một thứ tự nào đó. Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
- Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm. Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
- Hiện rõ ra. Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
- Chỉ vẽ cho. Bày cho cách tiến hành.
- Tìm cách thực hiện một mục đích. Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)
- Tỏ ý kiến. Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)
- Tổ chức. Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)
- Bày vẽ nói tắt. Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.
In English
- set to arrange with dishes and cutlery
Talk about this word "bày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026. bày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y "bày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y.Cite this
@misc{ba_y_2026,
title = {bày},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y},
urldate = {2026-11-06}
}