bày

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bày

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 排 (HV: bài).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó. Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
  2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm. Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
  3. Hiện rõ ra. Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
  4. Chỉ vẽ cho. Bày cho cách tiến hành.
  5. Tìm cách thực hiện một mục đích. Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)
  6. Tỏ ý kiến. Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)
  7. Tổ chức. Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)
  8. Bày vẽ nói tắt. Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.

In English

  • set to arrange with dishes and cutlery

Talk about this word

Cite this
MLA

"bày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y

Chicago

"bày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y.

BibTeX
@misc{ba_y_2026,
  title = {bày},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0y},
  urldate = {2026-11-06}
}